Tuyển sinh / Học phí
Học phí
Tuyển sinh
Học phí năm học 2026–2027
Chương trình đào tạo 136 tín chỉ, thời gian đào tạo 4 năm. Đơn vị: nghìn đồng.
| Khối ngành | Học phí/tín chỉ | Học phí/tháng | Học phí/năm học | Toàn khóa (4 năm) |
|---|---|---|---|---|
| Khối ngành I Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 526 | 1.790 | 17.900 | 71.600 |
| Khối ngành III Kinh doanh và quản lý, pháp luậtQuản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng | 526 | 1.790 | 17.900 | 71.600 |
| Khối ngành V Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú yCông nghệ thông tin, Nông học, Nông nghiệp công nghệ cao, Lâm sinh, Quản lý phát thải các bon và Lâm nghiệp bền vững, Chăn nuôi – Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản, Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ số trong quản lý bảo vệ tài nguyên rừng | 615 | 2.090 | 20.900 | 83.600 |
| Khối ngành VI Sức khỏe | 782 | 2.660 | 26.600 | 106.400 |
| Khối ngành VII Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trườngQuản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 562 | 1.910 | 19.100 | 76.400 |
Căn cứ: Quyết định số 953/QĐ-ĐHTB ngày 31/7/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc quy định mức thu học phí đào tạo trình độ đại học hệ chính quy năm học 2026–2027.
Chương trình đào tạo 136 tín chỉ. Đơn vị: nghìn đồng/tín chỉ.
| Khối ngành | Học phí/tín chỉ |
|---|---|
| Khối ngành I Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 526 |
| Khối ngành III Kinh doanh và quản lý, pháp luậtQuản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng | 526 |
| Khối ngành V Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú yCông nghệ thông tin, Nông học, Nông nghiệp công nghệ cao, Lâm sinh, Quản lý phát thải các bon và Lâm nghiệp bền vững, Chăn nuôi – Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản, Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ số trong quản lý bảo vệ tài nguyên rừng | 615 |
| Khối ngành VI Sức khỏe | 782 |
| Khối ngành VII Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trườngQuản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 562 |
Căn cứ: Quyết định số 954/QĐ-ĐHTB ngày 31/7/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc quy định mức thu học phí đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo từ xa năm học 2026–2027.
Chương trình đào tạo 136 tín chỉ. Đơn vị: nghìn đồng/tín chỉ.
| Khối ngành | Học phí/tín chỉ |
|---|---|
| Khối ngành I Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 575 |
| Khối ngành III Kinh doanh và quản lý, pháp luậtQuản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng | 575 |
| Khối ngành V Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú yCông nghệ thông tin, Nông học, Nông nghiệp công nghệ cao, Lâm sinh, Quản lý phát thải các bon và Lâm nghiệp bền vững, Chăn nuôi – Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản, Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ số trong quản lý bảo vệ tài nguyên rừng | 670 |
Căn cứ: Quyết định số 955/QĐ-ĐHTB ngày 31/7/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc quy định mức thu học phí đào tạo trình độ đại học hệ vừa làm vừa học năm học 2026–2027.
Đào tạo trình độ thạc sĩ hệ chính quy. Đơn vị: nghìn đồng/tháng.
| Khối ngành | Mức học phí |
|---|---|
| Khối ngành I Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 2.685 |
| Khối ngành IV Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 2.895 |
| Khối ngành V Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 3.135 |
Căn cứ: Quyết định số 956/QĐ-ĐHTB ngày 31/7/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc quy định mức thu học phí đào tạo trình độ thạc sĩ hệ chính quy năm học 2026–2027.
Thông tin thêm
- Người học thuộc đối tượng miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập được hưởng chính sách theo quy định hiện hành. Xem thêm tại Học bổng và chính sách hỗ trợ.
- Mọi thắc mắc về học phí, vui lòng liên hệ Phòng Kế toán – Tài chính hoặc Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tây Bắc – Điện thoại: (0212) 3.751.700.
Liên hệ
Trường Đại học Tây Bắc
Đường Đặng Thai Mai, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (0212) 3.751.700
Email: contact@utb.edu.vn

